Trịnh Tuệ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử Việt Nam: "Trịnh Tuệ" tên một vị quan, nhà khoa học trạng nguyên dưới thời trung hưng trong lịch sử Việt Nam. Ông còn được biết đến với tên gọi khác Trịnh Huệ.
    • Biểu tượng của tài năng sự uyên bác: Tên ông thường được nhắc đến như một hình mẫu của người học rộng, tài cao, đỗ đạt cao trong khoa cử Nho học.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Trịnh Tuệ đỗ Trạng nguyên khoa thi năm Bính Thìn (1736). (Trịnh Tuệ đỗ Trạng nguyên trong khoa thi năm Bính Thìn.)
    • Sử sách ghi chép về tài năng đức độ của Trịnh Tuệ. (Sử sách ghi chép về tài năng đức độ của Trịnh Tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài như Trịnh Tuệ": Thành ngữ von, dùng để ca ngợi người học vấn uyên thâm, tài giỏi xuất chúng.
    • Ông ấy học rất giỏi, thật đúng "tài như Trịnh Tuệ". (Ông ấy học rất giỏi, thật đúng tài như Trịnh Tuệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trịnh Huệ (Danh từ riêng): Tên gọi khác của cùng một nhân vật lịch sử Trịnh Tuệ.
    • Trịnh Huệ một trong những vị Trạng nguyên nổi tiếng triều . (Trịnh Huệ một trong những vị Trạng nguyên nổi tiếng triều .)
Từ đồng nghĩa
  • Trạng nguyên: Danh hiệu cao nhất trong khoa cử phong kiến, dùng để chỉ người đỗ đầu kỳ thi Đình.
  • Nhà bác học: Người kiến thức sâu rộngnhiều lĩnh vực (có thể dùng để chỉ những người uyên bác như Trịnh Tuệ trong bối cảnh lịch sử).
Thành ngữ liên quan
  • "Lừng lẫy như Trịnh Tuệ": Thành ngữ ca ngợi sự nghiệp, danh tiếng vang dội, rực rỡ.
    • Sự nghiệp của vị giáo sư ấy thật "lừng lẫy như Trịnh Tuệ". (Sự nghiệp của vị giáo sư ấy thật lừng lẫy như Trịnh Tuệ.)
  1. x. Trịnh Huệ